Tiêu điểm

Những lưu ý khi Jailbreak iOS 10.2 cho iPhone, iPadHướng dẫn Jailbreak iOS 10.2 cho iPhone, iPad

Kiểm tra xuất xứ iPhone, check nơi sản xuất, phân phối iPhone 7, 7 plus, 6s, 6s plus, 6, 5s, 5, 4s, iPad

Nguyễn Thuý Thanh - ( 4.0★- 18 đánh giá)  ĐG của bạn?
Kiểm tra xuất xứ iPhone giúp bạn biết được nguồn gốc nơi sản xuất của chiếc điện thoại iPhone mà mình sắp mua. Cũng giống với việc check imei iPhone thì việc check xuất xứ iPhone 7, 7 plus, 6s, 6s plus, 6, 5s, 5, 4s, iPad cũng khá đơn giản. Cùng tham khảo bài viết dưới đây của 9mobi.vn để biết được cách thực hiện.
Cách check imei iPhone, kiểm tra imei iPhone, xem iPhone bản World, Lock
Kiểm tra xuất xứ iphone 6s plus
Kiểm tra điện thoại Sony Xperia xách tay
Cách kiểm tra, check bảo hành smartphone qua tin nhắn, qua tổng đài
Cách kiểm tra iPhone Lock giả iPhone quốc tế

Việc kiểm tra xuất xứ iPhone mà mình mua cũng khá quan trọng. Bạn cũng yên tâm hơn khi mua sản phẩm của những tên tuổi lớn được nhiều người ưa dùng như: Singapore, Hong Kong, Mỹ, Pháp...

kiem tra xuat xu iphone

Với việc kiểm tra xuất xứ iPhone bạn cũng có thể so sánh với vỏ hộp để đảm bảo phần nào thiết bị của bạn không phải là hàng đóng lại. Ngoài ra, bạn cũng có thể check chai pin iPhone để kiểm tra tình trạng pin của điện thoại mình đang sử dụng.

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA XUẤT XỨ IPHONE ĐÚNG NHẤT

Trên thiết bị iPhone, iPad bạn truy cập vào Settings (Cài đặt) => General (Cài đặt chung) => About (Giới thiệu) => Model (Kiểu máy). Tại đây chúng ta có thể xem thông tin iPhone như: Dung lượng, phiên bản hệ điều hành, địa chỉ Wifi, số seri... và Kiểu máy tiết lộ cho chúng ta biết iPhone đó được sản xuất cho thị trường nào.

kiem tra xuat xu iphone

Ví dụ như hình trong bài sẽ là MG5X2LL/A. Bạn chỉ cần quan tâm đến 2 ký tự cuối là LL (bỏ qua /A vì một số máy sẽ không có ký tự này). Với ký hiệu LL thì mặc định các bạn sẽ hiểu đó là phiên bản được phân phối tại thị trường của Mỹ. 

Lưu ý: Một số trường hợp các bạn sẽ bắt gặp thiết bị được mua mã Code để chuyển thành máy quốc tế và đương nhiên thiết bị đó sẽ sử dụng bình thường thay vì phải dùng sim ghép.là mặc định sẽ là máy Lock. Trường hợp sử dụng mua code quốc tế áp dụng với hầu hết tất cả các thiết bị xuất xứ từ nước khác.
Ngoài ra iPhone, iPad đa số đều được sản xuất tại nhà máy Foxconn của Trung quốc và được phân phối sang các quốc gia trên thế giới. Vì vậy chất lượng là tương đương như nhau. Những kiểm định phụ thuộc vào tùy từng điều kiện của từng quốc gia. Chẳng hạn như bản Pháp các bạn sẽ có cảm giác màn hình sáng hơn so với bình thường.

Một số phiên bản thường gặp ở Việt Nam:

ZA: Singapore
ZP: Hong Kong
TH: Thái Lan
HK: Hàn Quốc
VN: Việt nam
LL: Mỹ
EU: là những nước bên Châu Âu
F: Pháp
XA: Úc (Australia)
TU: Thổ nhĩ kỳ
TA: Taiwan (Đài Loan)
C: Canada
B: Anh
T: Ý
J: Nhật

Và những ký hiệu của khác nếu các bạn gặp những phiên bản lạ:

Quốc gia: Argentina

Nhà mạng: Claro

MB489LE/A
MB496LE/A
MB500LE/A
MC131LE/A
MC132LE/A
MC133LE/A
MC134LE/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LE/A
MB496LE/A
MB500LE/A
MC131LE/A
MC132LE/A
MC133LE/A
MC134LE/A

Nhà mạng: Personal

MB489LE/A
MB496LE/A
MB500LE/A
MC131LE/A
MC132LE/A
MC133LE/A
MC134LE/A

Nhà mạng: 3

MB489X/A
MB496X/A
MB500X/A
MC131X/A
MC132X/A
MC133X/A
MC134X/A

Nhà mạng: Optus

MB489X/A
MB496X/A
MB500X/A
MC131X/A
MC132X/A
MC133X/A
MC134X/A

Nhà mạng: Telstra

MB489X/A
MB496X/A
MB500X/A
MC131X/A
MC132X/A
MC133X/A
MC134X/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489X/A
MB496X/A
MB500X/A
MC131X/A
MC132X/A
MC133X/A
MC134X/A

Nhà mạng: Orange

MB489FD/A
MB496FD/A
MB500FD/A
MC131FD/A
MC132FD/A
MC133FD/A
MC134FD/A

Nhà mạng: T-Mobile

MB490DN/A
MB497DN/A
MB501DN/A
MC139DN/A
MC140DN/A
MC141DN/A
MC142DN/A

Quốc gia: Belgium

Nhà mạng: Mobistar

MB489NF/A
MB496NF/A
MB500NF/A
MC131NF/A
MC132NF/A
MC133NF/A
MC134NF/A

Quốc gia: Canada

Nhà mạng: Bell

MB629C/A
MB630C/A
MB631C/A
MB632C/A
MB633C/A
MB634C/A
MB635C/A
MB636C/A
MC143C/A
MC144C/A
MC145C/A
MC146C/A
MC147C/A
MC148C/A
MC149C/A
MC150C/A

Nhà mạng: Fido

MB629C/A
MB630C/A
MB631C/A
MB632C/A
MB633C/A
MB634C/A
MB635C/A
MB636C/A
MC143C/A
MC144C/A
MC145C/A
MC146C/A
MC147C/A
MC148C/A
MC149C/A
MC150C/A

Nhà mạng: Rogers

MB629C/A
MB630C/A
MB631C/A
MB632C/A
MB633C/A
MB634C/A
MB635C/A
MB636C/A
MC143C/A
MC144C/A
MC145C/A
MC146C/A
MC147C/A
MC148C/A
MC149C/A
MC150C/A

Nhà mạng: Telus

MB629C/A
MB630C/A
MB631C/A
MB632C/A
MB633C/A
MB634C/A
MB635C/A
MB636C/A
MC143C/A
MC144C/A
MC145C/A
MC146C/A
MC147C/A
MC148C/A
MC149C/A
MC150C/A

Nhà mạng: Virgin Mobile

MB629C/A
MB630C/A
MB631C/A
MB632C/A
MB633C/A
MB634C/A
MB635C/A
MB636C/A
MC143C/A
MC144C/A
MC145C/A
MC146C/A
MC147C/A
MC148C/A
MC149C/A
MC150C/A


Quốc gia: Chile

Nhà mạng: Claro


MB489LZ/A
MB496LZ/A
MB500LZ/A
MC131LZ/A
MC132LZ/A
MC133LZ/A
MC134LZ/A

Nhà mạng: Entel PCS

MB489LZ/A
MB496LZ/A
MB500LZ/A
MC131LZ/A
MC132LZ/A
MC133LZ/A
MC134LZ/A

Nhà mạng: TMC

MB489LZ/A
MB496LZ/A
MB500LZ/A
MC131LZ/A
MC132LZ/A
MC133LZ/A
MC134LZ/A

Quốc gia: Colombia

Nhà mạng: Comcel


MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Quốc gia: Czech Republic

Nhà mạng: O2

MB489CZ/A
MB496CZ/A
MB500CZ/A
MC131CZ/A
MC132CZ/A
MC133CZ/A
MC134CZ/A

Nhà mạng: T-Mobile

MB490CZ/A
MB497CZ/A
MB501CZ/A
MC139CZ/A
MC140CZ/A
MC141CZ/A
MC142CZ/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489CZ/A
MB496CZ/A
MB500CZ/A
MC131CZ/A
MC132CZ/A
MC133CZ/A
MC134CZ/A

Quốc gia: Ecuador

Nhà mạng: Porta


MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Quốc gia: Egypt

Nhà mạng: Mobinil


MB489AB/A
MB496AB/A
MB500AB/A
MC131AB/A
MC132AB/A
MC133AB/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489AB/A
MB496AB/A
MB500AB/A
MC131AB/A
MC132AB/A
MC133AB/A

Quốc gia: El Salvador

Nhà mạng: Claro

MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Quốc gia: Estonia

Nhà mạng: EMT


MB489EE/A
MB496EE/A
MB500EE/A
MC131EE/A
MC132EE/A
MC133EE/A
MC134EE/A

Quốc gia: Finland

Nhà mạng: Sonera


MB489KS/A
MB496KS/A
MB500KS/A
MC131KS/A
MC132KS/A
MC133KS/A
MC134KS/A

Quốc gia: France

Nhà mạng: Orange


MB489NF/A
MB496NF/A
MB500NF/A
MC131NF/A
MC132NF/A
MC133NF/A
MC134NF/A

Quốc gia: Germany

Nhà mạng: T-Mobile


MB490DN/A
MB497DN/A
MB501DN/A
MC139DN/A
MC140DN/A
MC141DN/A
MC142DN/A

Quốc gia: Greece

Nhà mạng: Vodafone


MB489GR/A
MB496GR/A
MB500GR/A
MC131GR/A
MC132GR/A
MC133GR/A
MC134GR/A

Quốc gia: Guatamela

Nhà mạng: Claro


MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Quốc gia: Honduras

Nhà mạng: Claro


MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Quốc gia: Hong Kong

Nhà mạng: 3


MB489ZP/A
MB496ZP/A
MB500ZP/A
MC131ZP/A
MC132ZP/A
MC133ZP/A
MC134ZP/A

Nhà mạng: SmarTone-Vodafone

MB489ZP/A
MB496ZP/A
MB500ZP/A
MC131ZP/A
MC132ZP/A
MC133ZP/A
MC134ZP/A

Quốc gia: Hungary

Nhà mạng: T-Mobile


MB490MG/A
MB497MG/A
MB501MG/A
MC139MG/A
MC140MG/A
MC141MG/A
MC142MG/A

Quốc gia: India

Nhà mạng: Airtel


MB489HN/A
MB496HN/A
MB500HN/A
MC131HN/A
MC132HN/A
MC133HN/A
MC134HN/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489HN/A
MB496HN/A
MB500HN/A
MC131HN/A
MC132HN/A
MC133HN/A
MC134HN/A

Quốc gia: Ireland

Nhà mạng: O2


MB489B/A
MB496B/A
MB500B/A
MC131B/A
MC132B/A
MC133B/A
MC134B/A

Quốc gia: Italy

Nhà mạng: 3


MB489T/A
MB496T/A
MB500T/A
MC131T/A
MC132T/A
MC133T/A
MC134T/A

Nhà mạng: TIM

MB489T/A
MB496T/A
MB500T/A
MC131T/A
MC132T/A
MC133T/A
MC134T/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489T/A
MB496T/A
MB500T/A
MC131T/A
MC132T/A
MC133T/A
MC134T/A

Quốc gia: Japan

Nhà mạng: SoftBank


MB489J/A
MB496J/A
MB500J/A
MC131J/A
MC132J/A
MC133J/A
MC134J/A

Quốc gia: Jordan

Nhà mạng: Orange


MB489AB/A
MB496AB/A
MB500AB/A
MC131AB/A
MC132AB/A
MC133AB/A
MC134AB/A

Quốc gia: Liechtenstein

Nhà mạng: Orange

MB489FD/A
MB496FD/A
MB500FD/A
MC131FD/A
MC132FD/A
MC133FD/A
MC134FD/A

Nhà mạng: Swisscom

MB489FD/A
MB496FD/A
MB500FD/A
MC131FD/A
MC132FD/A
MC133FD/A
MC134FD/A

Quốc gia: Luxembourg

Nhà mạng: Vox Mobile


MB489NF/A
MB496NF/A
MB500NF/A
MC131NF/A
MC132NF/A
MC133NF/A
MC134NF/A

Nhà mạng: LUXGSM

MB489FB/A
MB496FB/A
MB500FB/A
MC131FB/A
MC132FB/A
MC133FB/A
MC134FB/A

Nhà mạng: Tango

MB489FB/A
MB496FB/A
MB500FB/A
MC131FB/A
MC132FB/A
MC133FB/A
MC134FB/A

Quốc gia: Macau

Nhà mạng: 3
MB489ZP/A
MB496ZP/A
MB500ZP/A
MC131ZP/A
MC132ZP/A
MC133ZP/A
MC134ZP/A

Quốc gia: Mexico

Nhà mạng: Telcel


MB489E/A
MB496E/A
MB500E/A
MC131E/A
MC132E/A
MC133E/A
MC134E/A

Quốc gia: Netherlands

Nhà mạng: T-Mobile


MB490DN/A
MB497DN/A
MB501DN/A
MC139DN/A
MC140DN/A
MC141DN/A
MC142DN/A

Quốc gia: New Zealand

Nhà mạng: Vodafone


MB489X/A
MB496X/A
MB500X/A
MC131X/A
MC132X/A
MC133X/A
MC134X/A

Quốc gia: Norway

Nhà mạng: NetcCom

MB489KN/A
MB496KN/A
MB500KN/A
MC131KN/A
MC132KN/A
MC133KN/A
MC134KN/A

Quốc gia: Paraguay

Nhà mạng: CTI Movil


MB489LZ/A
MB496LZ/A
MB500LZ/A
MC131LZ/A
MC132LZ/A
MC133LZ/A
MC134LZ/A

Quốc gia: Peru

Nhà mạng: Claro


MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Nhà mạng: TM SAC

MB489LA/A
MB496LA/A
MB500LA/A
MC131LA/A
MC132LA/A
MC133LA/A
MC134LA/A

Quốc gia: Philippines

Nhà mạng: Globe

MB489PP/A
MB496PP/A
MB500PP/A
MC131PP/A
MC132PP/A
MC133PP/A
MC134PP/A

Quốc gia: Poland

Nhà mạng: Orange


MB489PL/A
MB496PL/A
MB500PL/A
MC131PL/A
MC132PL/A
MC133PL/A
MC134PL/A

Nhà mạng: Era

MB489PL/A
MB496PL/A
MB500PL/A
MC131PL/A
MC132PL/A
MC133PL/A
MC134PL/A

Quốc gia: Portgual

Nhà mạng: Optimus


MB489PO/A
MB496PO/A
MB500PO/A
MC131PO/A
MC132PO/A
MC133PO/A
MC134PO/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489PO/A
MB496PO/A
MB500PO/A
MC131PO/A
MC132PO/A
MC133PO/A
MC134PO/A

Quốc gia: Romania

Nhà mạng: Orange


MB489RO/A
MB496RO/A
MB500RO/A
MC131RO/A
MC132RO/A
MC133RO/A
MC134RO/A

Quốc gia: Russia

Nhà mạng: Beeline


MB489RS/A
MB496RS/A
MB500RS/A
MC131RS/A
MC132RS/A
MC133RS/A
MC134RS/A

Nhà mạng: MegaFon

MB489RS/A
MB496RS/A
MB500RS/A
MC131RS/A
MC132RS/A
MC133RS/A
MC134RS/A

Nhà mạng: MTS

MB489RS/A
MB496RS/A
MB500RS/A
MC131RS/A
MC132RS/A
MC133RS/A
MC134RS/A

Quốc gia: Saudi Arabia

Nhà mạng: Mobily


MB489AB/A
MB496AB/A
MB500AB/A
MC131AB/A
MC132AB/A
MC133AB/A
MC134AB/A

Quốc gia: Singapore

Nhà mạng: M1


MB489ZA/A
MB496ZA/A
MB500ZA/A
MC131ZA/A
MC132ZA/A
MC133ZA/A
MC134ZA/A

Nhà mạng: SingTel

MB489ZA/A
MB496ZA/A
MB500ZA/A
MC131ZA/A
MC132ZA/A
MC133ZA/A
MC134ZA/A

Nhà mạng: StarHub

MB489ZA/A
MB496ZA/A
MB500ZA/A
MC131ZA/A
MC132ZA/A
MC133ZA/A
MC134ZA/A

Quốc gia: Slovakia

Nhà mạng: Orange


MB489SL/A
MB496SL/A
MB500SL/A
MC131SL/A
MC132SL/A
MC133SL/A
MC134SL/A

Nhà mạng: T-Mobile

MB490SL/A
MB497SL/A
MB501SL/A
MC139SL/A
MC140SL/A
MC141SL/A
MC142SL/A

Quốc gia: South Africa

Nhà mạng: Vodacom


MB489SO/A
MB496SO/A
MB500SO/A
MC131SO/A
MC132SO/A
MC133SO/A
MC134SO/A

Quốc gia: Spain

Nhà mạng: Movista
r

MB757Y/A
MB759Y/A
MB760Y/A
MC131Y/A
MC132Y/A
MC133Y/A
MC134Y/A

Quốc gia: Sweden

Nhà mạng: Telia


MB489KS/A
MB496KS/A
MB500KS/A
MC131KS/A
MC132KS/A
MC133KS/A

Quốc gia: Switzerland

Nhà mạng: Orange


MB489FD/A
MB496FD/A
MB500FD/A
MC131FD/A
MC132FD/A
MC133FD/A
MC134FD/A

Nhà mạng: Swisscom

MB489FD/A
MB496FD/A
MB500FD/A
MC131FD/A
MC132FD/A
MC133FD/A
MC134FD/A

Quốc gia: Taiwan

Nhà mạng: Chunghwa Telecom


MB489TA/A
MB496TA/A
MB500TA/A
MC131TA/A
MC132TA/A
MC133TA/A
MC134TA/A

Quốc gia: Turkey

Nhà mạng: TurkCell


MB489TU/A
MB496TU/A
MB500TU/A
MC131TU/A
MC132TU/A
MC133TU/A
MC134TU/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489TU/A
MB496TU/A
MB500TU/A
MC131TU/A
MC132TU/A
MC133TU/A
MC134TU/A

Quốc gia: UK

Nhà mạng: O2


MB489B/A
MB496B/A
MB500B/A
MC131B/A
MC132B/A
MC133B/A
MC134B/A

Quốc gia: United Arab Emirates

Nhà mạng: Etisalat


MB489AB/A
MB496AB/A
MB500AB/A
MC131AB/A
MC132AB/A
MC133AB/A
MC134AB/A

Quốc gia: United Arab Emirates

Nhà mạng: DU


MB489AB/A
MB496AB/A
MB500AB/A
MC131AB/A
MC132AB/A
MC133AB/A
MC134AB/A

Quốc gia: Uruguay

Nhà mạng: CTI Movil


MB489LZ/A
MB496LZ/A
MB500LZ/A
MC131LZ/A
MC132LZ/A
MC133LZ/A
MC134LZ/A

Quốc gia: Uruguay

Nhà mạng: Movistar


MB489LZ/A
MB496LZ/A
MB500LZ/A
MC131LZ/A
MC132LZ/A
MC133LZ/A
MC134LZ/A

Quốc gia: USA

Nhà mạng: AT&T


MB046LL/A
MB048LL/A
MB499LL/A
MB702LL/A
MB704LL/A
MB705LL/A
MB715LL/A
MB716LL/A
MB717LL/A
MB718LL/A
MB719LL/A
MC135LL/A
MC136LL/A
MC137LL/A
MC138LL/A

Như vậy, với các bước trên đây, bạn đã phần nào tự kiểm tra xuất xứ iPhone của mình rồi. Tuy nhiên vẫn còn khá nhiều mã của nhiều nhà mạng khác nhau. Hi vọng, các bạn sẽ cập nhật thêm để bài viết của 9mobi.vn hoàn thiện hơn. Ngoài ra, bạn có thể tham khảo bài viết phân biệt iPhone quốc tế và khóa mạng của 9mobi.vn, cũng như cách kiểm tra xuất xứ iphone qua imei đã được chúng tôi giới thiệu


Kiểm tra xuất xứ iphone qua imei
Bảng mã iMei iPhone, kiểm tra xuất xứ iPhone của bạn
Kiểm tra dung lượng iPhone 7, 7 Plus, check bộ nhớ
Cách kiểm tra iPhone Active ngày nào, kích hoạt ngày nào?
So sánh iPhone 6s Plus với 7 Plus

HỎI ĐÁP

  • Từ khoá:
  • kiem tra xuat xu iphone

  • kiểm tra xuất xứ iphone
  • check xuất xứ iphone
  • phân biệt xuất xứ iphone
  • cách nhận biết xuất xứ iphone
  • cách nhận biết xuất xứ iphone 5
  • xuất xứ iphone 4
  • bảng mã xuất xứ iphone


APPS LIÊN QUAN

Mới cập nhật

Top

Copyright 2017 Powered by X-Media Minh Cuong J.S.C. All Rights Reserved.