Tiêu điểm

Apple giới thiệu tính năng Tap to Pay trên iPhone, chấp nhận thanh toán NFCSo sánh Samsung Galaxy S21+ với OnePlus 8T và iPhone 12 Pro Max

Cách kiểm tra xuất xứ iPhone cũ

vnchecker - ( 5.0★- 2 đánh giá)  ĐG của bạn?
Bạn vừa mới sắm cho mình một chiếc iPhone cũ nhưng bạn không biết rõ ràng nguồn gốc của chiếc điện thoại mà mình đang sử dụng. Vậy làm thế nào để có thể kiểm tra xuất xứ iPhone cũ chi tiết nhất? Bài viết ngay sau đây sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc trên.
Các trang web kiểm tra xuất xứ iPhone
Cách kiểm tra xuất xứ iPhone, iPad nhanh chóng
Kiểm tra xuất xứ iphone qua imei
Kiểm tra xuất xứ iphone 6s plus
Cách kiểm tra xuất xứ iPhone 8, iPhone X

Việc kiểm tra kỹ lưỡng khi mua iPhone cũ là cần thiết đối với bạn để tránh gặp phải tình trạng mua phải máy kém chất lượng, hàng nhái. Sẽ không ổn định và dễ bị hỏng sau một thời gian sử dụng. Vậy bạn đã biết cách kiểm tra xuất xứ iPhone cũ hay chưa, bài viết sau đây chúng tôi sẽ hướng dẫn chi tiết các bạn kiếm tra xuất xứ iPhone cũ.

cach kiem tra xuat xu iphone cu

Hướng dẫn kiểm tra xuất xứ iPhone cũ, check nguồn gốc iPhone

Để biết được nguồn gốc xuất xứ chi tiết của iPhone cũ bạn làm như sau:

Bước 1 . Truy cập vào Settings (Cài đặt) >General (Cài đặt chung) >About (Giới thiệu ) >Model (Kiểu máy)

cach kiem tra xuat xu iphone cu 2

Bước 2 . Hãy để ý tới mã mãy tại Kiểu máy. Ví dụ như trong hình trên sẽ là ME542J/A . Hãy để ý chữ sau kí tự "/" trên iPhone để tìm ra xuất xứ điện thoại của bạn nhé. Bạn hãy nhấn Ctrl+F rồi tìm mã máy của mình mà chúng tôi cung cấp ngay dưới đây để tìm ra nguồn gốc chính xác điện thoại iPhone cũ mà bạn đang sử dụng nhé.

Một số phiên bản thường gặp ở Việt Nam:

ZA : Singapore

ZP : Hong Kong

TH : Thái Lan

HK : Hàn Quốc

VN : Việt nam

LL : Mỹ

EU : là những nước bên Châu Âu

F : Pháp

XA : Úc (Australia)

TU : Thổ nhĩ kỳ

TA : Taiwan (Đài Loan)

C : Canada

B : Anh

T : Ý

J : Nhật

Và những ký hiệu của khác nếu các bạn gặp những phiên bản lạ:

Quốc gia: Argentina

Nhà mạng: Claro

MB489LE/A

MB496LE/A

MB500LE/A

MC131LE/A

MC132LE/A

MC133LE/A

MC134LE/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LE/A

MB496LE/A

MB500LE/A

MC131LE/A

MC132LE/A

MC133LE/A

MC134LE/A

Nhà mạng: Personal

MB489LE/A

MB496LE/A

MB500LE/A

MC131LE/A

MC132LE/A

MC133LE/A

MC134LE/A

Nhà mạng: 3

MB489X/A

MB496X/A

MB500X/A

MC131X/A

MC132X/A

MC133X/A

MC134X/A

Nhà mạng: Optus

MB489X/A

MB496X/A

MB500X/A

MC131X/A

MC132X/A

MC133X/A

MC134X/A

Nhà mạng: Telstra

MB489X/A

MB496X/A

MB500X/A

MC131X/A

MC132X/A

MC133X/A

MC134X/A

Nhà mạng: Vodafone

 

MB489X/A

MB496X/A

MB500X/A

MC131X/A

MC132X/A

MC133X/A

MC134X/A

Nhà mạng: Orange

MB489FD/A

MB496FD/A

MB500FD/A

MC131FD/A

MC132FD/A

MC133FD/A

MC134FD/A

Nhà mạng: T-Mobile

MB490DN/A

MB497DN/A

MB501DN/A

MC139DN/A

MC140DN/A

MC141DN/A

MC142DN/A

Quốc gia: Belgium

Nhà mạng: Mobistar

 

MB489NF/A

MB496NF/A

MB500NF/A

MC131NF/A

MC132NF/A

MC133NF/A

MC134NF/A

Quốc gia: Canada

Nhà mạng: Bell

 

MB629C/A

MB630C/A

MB631C/A

MB632C/A

MB633C/A

MB634C/A

MB635C/A

MB636C/A

MC143C/A

MC144C/A

MC145C/A

MC146C/A

MC147C/A

MC148C/A

MC149C/A

MC150C/A

Nhà mạng: Fido

MB629C/A

MB630C/A

MB631C/A

MB632C/A

MB633C/A

MB634C/A

MB635C/A

MB636C/A

MC143C/A

MC144C/A

MC145C/A

MC146C/A

MC147C/A

MC148C/A

MC149C/A

MC150C/A

Nhà mạng: Rogers

MB629C/A

MB630C/A

MB631C/A

MB632C/A

MB633C/A

MB634C/A

MB635C/A

MB636C/A

MC143C/A

MC144C/A

MC145C/A

MC146C/A

MC147C/A

MC148C/A

MC149C/A

MC150C/A

Nhà mạng: Telus

MB629C/A

MB630C/A

MB631C/A

MB632C/A

MB633C/A

MB634C/A

MB635C/A

MB636C/A

MC143C/A

MC144C/A

MC145C/A

MC146C/A

MC147C/A

MC148C/A

MC149C/A

MC150C/A

Nhà mạng: Virgin Mobile

MB629C/A

MB630C/A

MB631C/A

MB632C/A

MB633C/A

MB634C/A

MB635C/A

MB636C/A

MC143C/A

MC144C/A

MC145C/A

MC146C/A

MC147C/A

MC148C/A

MC149C/A

MC150C/A

Quốc gia: Chile

Nhà mạng: Claro

 

MB489LZ/A

MB496LZ/A

MB500LZ/A

MC131LZ/A

MC132LZ/A

MC133LZ/A

MC134LZ/A

Nhà mạng: Entel PCS

MB489LZ/A

MB496LZ/A

MB500LZ/A

MC131LZ/A

MC132LZ/A

MC133LZ/A

MC134LZ/A

Nhà mạng: TMC

MB489LZ/A

MB496LZ/A

MB500LZ/A

MC131LZ/A

MC132LZ/A

MC133LZ/A

MC134LZ/A

Quốc gia: Colombia

Nhà mạng: Comcel

 

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Quốc gia: Czech Republic

Nhà mạng: O2

 

MB489CZ/A

MB496CZ/A

MB500CZ/A

MC131CZ/A

MC132CZ/A

MC133CZ/A

MC134CZ/A

Nhà mạng: T-Mobile

MB490CZ/A

MB497CZ/A

MB501CZ/A

MC139CZ/A

MC140CZ/A

MC141CZ/A

MC142CZ/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489CZ/A

MB496CZ/A

MB500CZ/A

MC131CZ/A

MC132CZ/A

MC133CZ/A

MC134CZ/A

Quốc gia: Ecuador

Nhà mạng: Porta

 

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Quốc gia: Egypt

Nhà mạng: Mobinil

 

MB489AB/A

MB496AB/A

MB500AB/A

MC131AB/A

MC132AB/A

MC133AB/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489AB/A

MB496AB/A

MB500AB/A

MC131AB/A

MC132AB/A

MC133AB/A

Quốc gia: El Salvador

Nhà mạng: Claro

 

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Quốc gia: Estonia

Nhà mạng: EMT

 

MB489EE/A

MB496EE/A

MB500EE/A

MC131EE/A

MC132EE/A

MC133EE/A

MC134EE/A

Quốc gia: Finland

Nhà mạng: Sonera

 

MB489KS/A

MB496KS/A

MB500KS/A

MC131KS/A

MC132KS/A

MC133KS/A

MC134KS/A

Quốc gia: France

Nhà mạng: Orange

 

MB489NF/A

MB496NF/A

MB500NF/A

MC131NF/A

MC132NF/A

MC133NF/A

MC134NF/A

Quốc gia: Germany

Nhà mạng: T-Mobile

 

MB490DN/A

MB497DN/A

MB501DN/A

MC139DN/A

MC140DN/A

MC141DN/A

MC142DN/A

Quốc gia: Greece

Nhà mạng: Vodafone

 

MB489GR/A

MB496GR/A

MB500GR/A

MC131GR/A

MC132GR/A

MC133GR/A

MC134GR/A

Quốc gia: Guatamela

Nhà mạng: Claro

 

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Nhà mạng: Movistar

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Quốc gia: Honduras

Nhà mạng: Claro

 

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

 

Quốc gia: Hong Kong

Nhà mạng: 3

 

MB489ZP/A

MB496ZP/A

MB500ZP/A

MC131ZP/A

MC132ZP/A

MC133ZP/A

MC134ZP/A

Nhà mạng: SmarTone-Vodafone

MB489ZP/A

MB496ZP/A

MB500ZP/A

MC131ZP/A

MC132ZP/A

MC133ZP/A

MC134ZP/A

Quốc gia: Hungary

Nhà mạng: T-Mobile

 

MB490MG/A

MB497MG/A

MB501MG/A

MC139MG/A

MC140MG/A

MC141MG/A

MC142MG/A

Quốc gia: India

Nhà mạng: Airtel

 

MB489HN/A

MB496HN/A

MB500HN/A

MC131HN/A

MC132HN/A

MC133HN/A

MC134HN/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489HN/A

MB496HN/A

MB500HN/A

MC131HN/A

MC132HN/A

MC133HN/A

MC134HN/A

Quốc gia: Ireland

Nhà mạng: O2

 

MB489B/A

MB496B/A

MB500B/A

MC131B/A

MC132B/A

MC133B/A

MC134B/A

Quốc gia: Italy

Nhà mạng: 3

 

MB489T/A

MB496T/A

MB500T/A

MC131T/A

MC132T/A

MC133T/A

MC134T/A

Nhà mạng: TIM

MB489T/A

MB496T/A

MB500T/A

MC131T/A

MC132T/A

MC133T/A

MC134T/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489T/A

MB496T/A

MB500T/A

MC131T/A

MC132T/A

MC133T/A

MC134T/A

Quốc gia: Japan

Nhà mạng: SoftBank

 

MB489J/A

MB496J/A

MB500J/A

MC131J/A

MC132J/A

MC133J/A

MC134J/A

Quốc gia: Jordan

Nhà mạng: Orange

 

MB489AB/A

MB496AB/A

MB500AB/A

MC131AB/A

MC132AB/A

MC133AB/A

MC134AB/A

Quốc gia: Liechtenstein

Nhà mạng: Orange

 

MB489FD/A

MB496FD/A

MB500FD/A

MC131FD/A

MC132FD/A

MC133FD/A

MC134FD/A

Nhà mạng: Swisscom

MB489FD/A

MB496FD/A

MB500FD/A

MC131FD/A

MC132FD/A

MC133FD/A

MC134FD/A

Quốc gia: Luxembourg

Nhà mạng: Vox Mobile

 

MB489NF/A

MB496NF/A

MB500NF/A

MC131NF/A

MC132NF/A

MC133NF/A

MC134NF/A

Nhà mạng: LUXGSM

MB489FB/A

MB496FB/A

MB500FB/A

MC131FB/A

MC132FB/A

MC133FB/A

MC134FB/A

Nhà mạng: Tango

 

MB489FB/A

MB496FB/A

MB500FB/A

MC131FB/A

MC132FB/A

MC133FB/A

MC134FB/A

 

Quốc gia: Macau

 

Nhà mạng: 3

MB489ZP/A

MB496ZP/A

MB500ZP/A

MC131ZP/A

MC132ZP/A

MC133ZP/A

MC134ZP/A

 

Quốc gia: Mexico

Nhà mạng: Telcel

 

MB489E/A

MB496E/A

MB500E/A

MC131E/A

MC132E/A

MC133E/A

MC134E/A

Quốc gia: Netherlands

Nhà mạng: T-Mobile

 

MB490DN/A

MB497DN/A

MB501DN/A

MC139DN/A

MC140DN/A

MC141DN/A

MC142DN/A

Quốc gia: New Zealand

Nhà mạng: Vodafone

 

MB489X/A

MB496X/A

MB500X/A

MC131X/A

MC132X/A

MC133X/A

MC134X/A

Quốc gia: Norway

Nhà mạng: NetcCom

 

MB489KN/A

MB496KN/A

MB500KN/A

MC131KN/A

MC132KN/A

MC133KN/A

MC134KN/A

Quốc gia: Paraguay

Nhà mạng: CTI Movil

 

MB489LZ/A

MB496LZ/A

MB500LZ/A

MC131LZ/A

MC132LZ/A

MC133LZ/A

MC134LZ/A

Quốc gia: Peru

Nhà mạng: Claro

 

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

 

Nhà mạng: TM SAC

 

MB489LA/A

MB496LA/A

MB500LA/A

MC131LA/A

MC132LA/A

MC133LA/A

MC134LA/A

Quốc gia: Philippines

Nhà mạng: Globe

 

MB489PP/A

MB496PP/A

MB500PP/A

MC131PP/A

MC132PP/A

MC133PP/A

MC134PP/A

Quốc gia: Poland

Nhà mạng: Orange

 

MB489PL/A

MB496PL/A

MB500PL/A

MC131PL/A

MC132PL/A

MC133PL/A

MC134PL/A

Nhà mạng: Era

MB489PL/A

MB496PL/A

MB500PL/A

MC131PL/A

MC132PL/A

MC133PL/A

MC134PL/A

Quốc gia: Portgual

Nhà mạng: Optimus

 

MB489PO/A

MB496PO/A

MB500PO/A

MC131PO/A

MC132PO/A

MC133PO/A

MC134PO/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489PO/A

MB496PO/A

MB500PO/A

MC131PO/A

MC132PO/A

MC133PO/A

MC134PO/A

Quốc gia: Romania

Nhà mạng: Orange

 

MB489RO/A

MB496RO/A

MB500RO/A

MC131RO/A

MC132RO/A

MC133RO/A

MC134RO/A

Quốc gia: Russia

Nhà mạng: Beeline

 

MB489RS/A

MB496RS/A

MB500RS/A

MC131RS/A

MC132RS/A

MC133RS/A

MC134RS/A

Nhà mạng: MegaFon

MB489RS/A

MB496RS/A

MB500RS/A

MC131RS/A

MC132RS/A

MC133RS/A

MC134RS/A

Nhà mạng: MTS

MB489RS/A

MB496RS/A

MB500RS/A

MC131RS/A

MC132RS/A

MC133RS/A

MC134RS/A

Quốc gia: Saudi Arabia

Nhà mạng: Mobily

 

MB489AB/A

MB496AB/A

MB500AB/A

MC131AB/A

MC132AB/A

MC133AB/A

MC134AB/A

Quốc gia: Singapore

Nhà mạng: M1

 

MB489ZA/A

MB496ZA/A

MB500ZA/A

MC131ZA/A

MC132ZA/A

MC133ZA/A

MC134ZA/A

Nhà mạng: SingTel

MB489ZA/A

MB496ZA/A

MB500ZA/A

MC131ZA/A

MC132ZA/A

MC133ZA/A

MC134ZA/A

Nhà mạng: StarHub

MB489ZA/A

MB496ZA/A

MB500ZA/A

MC131ZA/A

MC132ZA/A

MC133ZA/A

MC134ZA/A

Quốc gia: Slovakia

Nhà mạng: Orange

 

MB489SL/A

MB496SL/A

MB500SL/A

MC131SL/A

MC132SL/A

MC133SL/A

MC134SL/A

Nhà mạng: T-Mobile

MB490SL/A

MB497SL/A

MB501SL/A

MC139SL/A

MC140SL/A

MC141SL/A

MC142SL/A

Quốc gia: South Africa

Nhà mạng: Vodacom

 

MB489SO/A

MB496SO/A

MB500SO/A

MC131SO/A

MC132SO/A

MC133SO/A

MC134SO/A

Quốc gia: Spain

Nhà mạng: Movistar

 

MB757Y/A

MB759Y/A

MB760Y/A

MC131Y/A

MC132Y/A

MC133Y/A

MC134Y/A

Quốc gia: Sweden

Nhà mạng: Telia

 

MB489KS/A

MB496KS/A

MB500KS/A

MC131KS/A

MC132KS/A

MC133KS/A

Quốc gia: Switzerland

Nhà mạng: Orange

 

MB489FD/A

MB496FD/A

MB500FD/A

MC131FD/A

MC132FD/A

MC133FD/A

MC134FD/A

Nhà mạng: Swisscom

MB489FD/A

MB496FD/A

MB500FD/A

MC131FD/A

MC132FD/A

MC133FD/A

MC134FD/A

 

Quốc gia: Taiwan

Nhà mạng: Chunghwa Telecom

 

MB489TA/A

MB496TA/A

MB500TA/A

MC131TA/A

MC132TA/A

MC133TA/A

MC134TA/A

Quốc gia: Turkey

Nhà mạng: TurkCell

 

MB489TU/A

MB496TU/A

MB500TU/A

MC131TU/A

MC132TU/A

MC133TU/A

MC134TU/A

Nhà mạng: Vodafone

MB489TU/A

MB496TU/A

MB500TU/A

MC131TU/A

MC132TU/A

MC133TU/A

MC134TU/A

Quốc gia: UK

Nhà mạng: O2

 

MB489B/A

MB496B/A

MB500B/A

MC131B/A

MC132B/A

MC133B/A

MC134B/A

Quốc gia: United Arab Emirates

Nhà mạng: Etisalat

MB489AB/A

MB496AB/A

MB500AB/A

MC131AB/A

MC132AB/A

MC133AB/A

MC134AB/A

Quốc gia: United Arab Emirates

Nhà mạng: DU

MB489AB/A

MB496AB/A

MB500AB/A

MC131AB/A

MC132AB/A

MC133AB/A

MC134AB/A

Quốc gia: Uruguay

Nhà mạng: CTI Movil

 

MB489LZ/A

MB496LZ/A

MB500LZ/A

MC131LZ/A

MC132LZ/A

MC133LZ/A

MC134LZ/A

Quốc gia: Uruguay

Nhà mạng: Movistar

 

MB489LZ/A

MB496LZ/A

MB500LZ/A

MC131LZ/A

MC132LZ/A

MC133LZ/A

MC134LZ/A

Quốc gia: USA

Nhà mạng: AT&T

 

MB046LL/A

MB048LL/A

MB499LL/A

MB702LL/A

MB704LL/A

MB705LL/A

MB715LL/A

MB716LL/A

MB717LL/A

MB718LL/A

MB719LL/A

MC135LL/A

MC136LL/A

MC137LL/A

MC138LL/A

https://9mobi.vn/cach-kiem-tra-xuat-xu-iphone-cu-19166n.aspx
iPhone, iPad đa số đều được sản xuất tại nhà máy Foxconn của Trung quốc và được phân phối sang các quốc gia trên thế giới. Vì vậy, sẽ có mã khác nhưng chất lượng là tương đương như nhau. Nên nếu như máy bạn có mã cụ thể được liêt kê ở trên thì hãy cứ yên tâm sử dụng nhé. Hướng dẫn trên bạn hoàn toàn có thể áp dụng để kiểm tra xuất xứ iphone 6s plus một cách bình thường. Hi vọng qua bài viết trên đây bạn dã tự biết kiểm tra và tìm ra nguồn gốc rõ ràng điện thoại iPhone của mình.

Bảng mã iMei iPhone, kiểm tra xuất xứ iPhone của bạn
Cách kiểm tra xuất xứ điện thoại
Kiểm tra xuất xứ iphone qua số seri
Kiểm tra xuất xứ iPhone Nhật, Hàn, Trung Quốc, Việt Nam, mã bao nhiêu?
Hướng dẫn kiểm tra xuất xứ iPhone ch/a

HỎI ĐÁP

  • Từ khoá:
  • kiem tra xuat xu iphone

  • kiem tra iphone cu
  • kiem tra nguon goc iphone
Sponsored ads

APPS LIÊN QUAN

Mới cập nhật

Top

Copyright 2017 Powered by X-Media Minh Cuong J.S.C. All Rights Reserved.