Tiêu điểm

Google thử nghiệm giao diện chia sẻ mới trên Chrome với trình tạo mã QR và công cụ chụp màn hìnhCách tham gia sự kiện Liên Quân Mobile 2020

Cách tra cứu biển số xe oto, xe máy trên điện thoại

Caothu_android - ( 5.0★- 2 đánh giá)  ĐG của bạn?
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng nhau đi tìm hiểu về cách thực hiện tra cứu biển số xe oto, xe máy trên điện thoại, để bạn có thể nhanh chóng có được các thông tin liên quan tới phương tiện này thông qua biển kiểm soát, biển số xe.
Biển số xe 64 tỉnh thành Việt Nam
Cách kiểm tra phạt nguội, ngày đăng kiểm oto, xe máy
Kiểm tra lịch trình xe bus trên điện thoại
Học Ôn thi lý thuyết lái xe ô tô trên Android
Cách định vị xe máy bằng điện thoại iPhone, Android

Ngày nay với các thiết bị điện thoại thông minh, chúng ta có thể thực hiện được rất nhiều các tính năng khác nhau mà bạn không tưởng tượng hết được như cách biên tập, làm video trên điện thoại. Dưới đây chúng ta sẽ tiếp tục đi tìm hiểu về cách tra cứu biển số xe oto, xe máy trên điện thoại để bạn nhanh chóng có được các thông tin liên quan tới phương tiện mà bạn muốn tra cứu này.

cach tra cuu bien so xe oto xe may tren dien thoai

Hướng dẫn tra cứu biển số xe oto, xe máy trên điện thoại

Hiện nay việc kiểm tra, tra cứu biển số xe oto, xe máy trực tuyến trên điện thoại đã không còn được trung tâm đăng kiểm Việt Nam hỗ trợ nữa, vì vậy chúng ta không có cách nào tra cứu chính xác thông tin phương tiện oto, xe máy thông qua biển số xe nữa. Kể cả các ứng dụng hỗ trợ điều này trên điện thoại hiện nay vẫn còn có khá nhiều hạn chế để bạn tra cứu biển số xe oto, xe máy trên điện thoại.

Tuy nhiên các bạn vẫn có thể tra cứu các biển số xe các tỉnh sẽ được 9Mobi.vn cập nhật ngay dưới đây:

* Danh sách biển số xe Oto, Xe Máy Các Tỉnh

11: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Cao Bằng
12: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Lạng Sơn
13 + 98: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bắc Giang
14: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Quảng Ninh
15,16: Biển số xe oto, xe máy thành phố Hải Phòng
17: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Thái Bình
18: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Nam định
19: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Phú Thọ
20: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Thái Nguyên
21: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Yên Bái
22: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Tuyên Quảng
23: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Hà Giang
24: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Lào Cai
25: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Lai Châu
26: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Sơn La
27: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Điện Biên
28: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Hoà Bình
29, 30, 31, 32, 33: Biển số xe oto, xe máy thủ đô Hà Nội
(riêng Biển số xe oto, xe máy 33 là được quy định cho Hà Tây cũ)
34: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Hải Dương
35: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Ninh Bình
36: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Thanh Hoá
37: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Nghệ An
38: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Hà Tĩnh
43: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Đà Nẵng
47: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Đak Lak
48: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Đak Nông
49: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Lâm Đồng
50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59: Biển số xe oto, xe máy Tp.HCM
60: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Đồng Nai
61: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bình Dương
62: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Long An
63: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Tiền Giang
64: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Vĩnh Long
65: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Cần thơ
66: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Đồng Tháp
67: Biển số xe oto, xe máy tỉnh An Giang
68: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Kiên Giang
69: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Cà Mau
70: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Tây Ninh
71: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bến Tre
72: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
73: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Quảng Bình
74: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Quãng Trị
75: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Huế
76: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Quãng Ngãi
77: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bình Định
78: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Phú Yên
79: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Khánh Hoà
81: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Gia Lai
82: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Kon Tum
83: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Sóc Trăng
84: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Trà Vinh
85: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Ninh Thuận
86: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bình Thuận
88: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Vĩnh Phúc
89: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Hưng Yên
90: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Hà Nam
92: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Quảng Nam
93: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bình Phước
94: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bạc Liêu
95: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Hậu Giang
97: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bắc Kạn
99: Biển số xe oto, xe máy tỉnh Bắc Ninh

* Đối với các phương tiện biển số xe 80
 
Với biển số xe với 2 mã số đầu 80: Thì đây đều là các phương tiện do Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ, đường sắt (C67) thuộc Bộ Công an, cấp cho các cơ quan sau:
- Các Ban của Trung ương Đảng
- Văn phòng Chủ tịch nước.
- Văn phòng Quốc hội.
- Văn phòng Chính phủ.
- Bộ Công an.
- Xe phục vụ các đồng chí uỷ viên Trung ương Đảng công tác tại Hà Nội và các thành viên Chính phủ.
- Bộ ngoại giao.
- Viện kiểm soát nhân dân tối cao.
- Toà án nhân dân tối cao.
- Đài truyền hình Việt Nam.
- Đài tiếng nói Việt Nam.
- Thông tấn xã Việt Nam.
- Báo nhân dân.
- Thanh tra Nhà nước.
- Học viện Chính trị quốc gia.
- Ban quản lý Lăng, Bảo tàng,
- khu Di tích lịch sử Hồ Chí Minh.
- Trung tâm lưu trữ quốc gia.
- Uỷ ban Dân số kế hoạch hoá gia đình.
- Tổng công ty Dầu khí Việt Nam.
- Các đại sứ quán, tổ chức quốc tế và nhân viên.
- Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
* Đối với các xe Quân đội, Quốc phòng (biển đỏ)
 
A: Chữ cái đầu tiên là A biểu thị chiếc xe đó thuộc cấp Quân đoàn.

- AA: Quân đoàn 1 - Binh đoàn Quyết Thắng
- AB: Quân đoàn 2 - Binh đoàn Hương Giang
- AC: Quân đoàn 3 - Binh đoàn Tây Nguyên
- AD: Quân Đoàn 4 - Binh đoàn Cửu Long
- AV: Binh đoàn 11 - Tổng Công Ty Xây Dựng Thành An
- AT: Binh đoàn 12 - Tổng công ty Trường Sơn
- AN: Binh đoàn 15
- AP: Lữ đoàn M44

B: Bộ Tư lệnh, Binh chủng

- BBB: Bộ binh - Binh chủng Tăng thiết giáp
- BC: Binh chủng Công binh
- BH: Binh chủng Hóa học
- BK: Binh chủng Đặc công
- BL: Bộ tư lệnh bảo vệ lăng
- BT: Bộ tư lệnh Thông tin liên lạc
- BP: Bộ tư lệnh Pháo binh
- BS: Lực lượng cảnh sát biển VN (Biển BS: Trước là Binh đoàn Trường Sơn - Bộ đội Trường Sơn)
- BV: Tổng Cty Dịch vụ bay

H: Học viện

- HA: Học viện Quốc phòng
- HB: Học viện Lục quân
- HC: Học viện Chính trị quân sự
- HD: Học viện Kỹ thuật Quân sự
- HE: Học viện Hậu cần
- HT: Trường Sỹ quan lục quân I
- HQ: Trường Sỹ quan lục quân II
- HN: Học viện chính trị Quân sự Bắc Ninh
- HH: Học viện quân y

K: Quân khu

- KA: Quân khu 1
- KB: Quân khu 2
- KC: Quân khu 3
- KD: Quân khu 4
- KV: Quân khu 5 (V:Trước Mật danh là Quang Vinh)
- KP: Quân khu 7 (Trước là KH)
- KK: Quân khu 9
- KT: Quân khu Thủ đô
- KN: Đặc khu Quảng Ninh (Biển cũ còn lại)

P: Cơ quan đặc biệt

- PA: Cục đối ngoại BQP
- PP: Bộ Quốc phòng - Bệnh viện 108 cũng sử dụng biển này
- PM: Viện thiết kế - Bộ Quốc phòng
- PK: Ban Cơ yếu - BQP
- PT: Cục tài chính - BQP
- PY: Cục Quân Y - Bộ Quốc Phòng
- PQ: Trung tâm khoa học và kỹ thuật QS (viện kỹ thuật Quân sự)
- PX: Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga
- PC, HL: Trước là Tổng cục II - Hiện nay là TN: Tổng cục tình báo (Tuy nhiên vì công việc đặc thù có thể mang nhiều biển số từ màu trắng cho đến màu Vàng, Xanh, đỏ, đặc biệt...)

Q: Quân chủng

- QA: Quân chủng Phòng không không quân (Trước là QK, QP: Quân chủng phòng không và Quân chủng không quân)
- QB: Bộ tư lệnh Bộ đội biên phòng
- QH: Quân chủng Hải quân

T: Tổng cục

- TC: Tổng cục Chính trị
- TH: Tổng cục Hậu cần - (TH 90/91 - Tổng Cty Thành An BQP - Binh đoàn 11)
- TK: Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
- TT: Tổng cục kỹ thuật
- TM: Bộ Tổng tham mưu
- TN: Tổng cục tình báo quân đội
- DB: Tổng công ty Đông Bắc - BQP
- ND: Tổng công ty Đầu tư Phát triển nhà - BQP
- CH: Bộ phận chính trị của Khối văn phòng - BQP
- VB: Khối văn phòng Binh chủng - BQP
- VK: Ủy ban tìm kiếm cứu nạn - BQP
- CA: Tổng công ty 36 - BQP
- CP: Tổng Công Ty 319 - Bộ Quốc Phòng
- CM: Tổng công ty Thái Sơn - BQP
- CC: Tổng công ty xăng dầu quân đội - BQP
- CV: Tổng công ty xây dựng Lũng Lô - BQP
- VT: Tập đoàn Viettel
- CB: Ngân hàng TMCP Quân Đội

* Đối với các biển số xe nước ngoài tại Việt Nam
 - Về quy định kí hiệu biển số xe nước ngoài tại Việt Nam
- NN = nước ngoài: gồm có số có 2 chữ số: địa điểm (tỉnh) đăng ký
- Số có 3 chữ số: mã nước (quốc tịch người đăng ký)
- 3 số khác ở bên dưới: số thứ tự đăng ký

- Mã các quốc gia biển số nước ngoài được quy đinh:

- 011 Anh
- 026 Ấn Độ
- 041 Angiery
- 061 Bỉ
- 066 Ba Lan
- 121 Cu ba
- 156 Canada
- 166 Cambodia
- 191 Đức
- 206 Đan Mạch
- 296-297 Mỹ
- 301 Hà Lan
- 331 Italia
- 336 Ixrael
- 346 Lào
- 364 Áo
- 376 Miến điện
- 381 Mông Cổ
- 441 Nga
- 446 Nhật
- 456 New Zealand
- 501 Úc
- 506 Pháp
- 521 Phần Lan
- 546-547-548-549 Các tổ chức Phi Chính Phủ
- 566 CH Séc
- 581 Thuỵ Điển
- 601 Trung Quốc
- 606 Thái Lan
- 626 Thuỵ Sỹ
- 631 Bắc Hàn
- 636 Hàn quốc
- 691 Singapore
- 731 Slovakia
- 888 Đài Loan

https://9mobi.vn/cach-tra-cuu-bien-so-xe-oto-xe-may-tren-dien-thoai-22287n.aspx
Như vậy chúng ta đã vừa cùng nhau đi tìm hiểu về cách tra cứu biển số xe oto, xe máy trên điện thoại, tuy rằng hiện nay việc kiểm tra thông tin chi tiết, tra cứu biển số xe oto, xe máy trên điện thoại vẫn chưa có thể thực hiện chính xác được, nhưng tin rằng với danh sách các bảng mã biển số xe theo các tỉnh, địa phương ở trên cũng đã đáp ứng phần nào nhu cầu kiểm tra thông tin phương tiện của bạn rồi phải không?

Số điện thoại xe khách Hải Âu
Số điện thoại Xe Tuấn Hưng
Số điện thoại xe Phương Trang
Cách đặt xe trên XELO, gọi xe bằng ứng dụng
Hướng dẫn sử dụng ứng dụng DiDi đặt xe, gọi xe

HỎI ĐÁP

  • Từ khoá:
  • tra cuu bien so xe oto

  • kiem tra bien so xe oto
  • kiem tra bien so xe may
  • tra cuu bien so xe may
Sponsored ads

APPS LIÊN QUAN

Mới cập nhật

Top

Copyright 2017 Powered by X-Media Minh Cuong J.S.C. All Rights Reserved.